- Máy in hoá đơn di động Intermec PW50
- Mã sản phẩm: Intermec PW50
- Lượt xem: 778
- Thiết kế dành cho thiết bị di đông Intermec CM3/3e, CN4/4e và CN70/70e, máy in hóa đơn di động “workboard” PW50 cung cấp nhiều tiện ích, giải pháp tích hợp cho DSD và ứng dụng mảng dịch vụ. Tích hợp hết nối DEX, tùy chọn đầu đọc, kết nối Bletooth và công nghệ in tốc độ cao giúp đơn giản hóa việc xử lý giao dịch. Hệ thống quản lý năng lượng được chứng nhận giúp tối ưu hóa tuổi thọ pin.
- Sự bổ sung hoàn hảo cho thiết bị di động Intermec CN3/3e, CN4/4e, và CN70/70e
- Giải pháp tích hợp thuận tiện đơn giản hoá sử dụng trong cả xách tay và ứng dụng trên phương tiện cơ giới
- Tối ưu hóa cho DSD, giao nhận tận nơi và các ứng dụng trong lĩnh vực dịch vụ
- Tích hợp kết nối DEX cho phép kết nối dễ dàng đến hệ thống máy tính trong cửa hàng
- Tùy chọn đầu đọc thẻ từ và thẻ thông minh (smart card)
- Quản lý điện năng bằng cách tối đa hóa tuổi thọ pin
- Bo điện tử tốc độ cao và pin điện áp lớn cho phép in với tốc độ cao
- Kết nối tiêu chuẩn bao gồm Bluetooth® và serial
| Đặc tính | Giá trị |
|---|---|
| Giao tiếp tiêu chuẩn: | RS-232 Serial (115k), Bluetooth® (Class 1), DEX / UCS |
| Tuỳ chọn: | Magnetic Stripe Reader and Smart Card Reader (EMV level 1 certified) |
| Bộ nhớ: | RAM: 16MB Flash: 64MB |
| Loại giấy: | Direct thermal fanfold and receipt. Supports receipt media in both top coated and uncoated paper in continuous roll stock only |
| Media length for receipt: | Continuous |
| Media length for fanfold: | 25.4 mm (1.0 in) min; 609.6 mm (24 in) max |
| Media thickness for receipts: | 2 mil (0.05 mm) to 4.4 mil (0.112 mm) |
| Độ rộng của giấy: | 111.5 mm (4.39 in) |
| Đường kính cuộn giấy lớn nhất: | 67.3 mm (2.65 in) |
| Lõi giấy: | 19 mm (0.75 in) standard, 10mm (0.40 in) optional |
| Graphics: | Supports user-defined fonts, graphics, formats and layouts, including custom logos |
| Độ rộng tối đa in được: | 108 mm (4.25 in) |
| Tốc độ in: | 4ips (101.6mm/sec) |
| Độ phân giải: | 203 dpi (8 dots/mm) |
| Loại mã vạch hỗ trợ: | 1D: Codabar, Code 39, Code 128, Code 128 Subset A-C, EAN-8, EAN-13, EAN-128 Subset C, Interleaved 2 of 5, UPC-A 2D: PDF 417 |
| Ngôn ngữ lập trình: | ESC-P command sets (Line Print and EZ Print) |
| Kích thước: | Width: 310 mm (12.2 in), Height: 180 mm (7.0 in), Depth: 80 mm (3.2 in), Weight: 1688 g (59.5 oz) with battery |



